Rss Feed
                                                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
                                                   DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ
                                           TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
 

           1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
           2. Địa chỉ: Tổ 16, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang , Thành phố Cao Bằng.
           3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 24/24 giờ, 7 ngày/tuần.
           4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên  
Số chứng chỉ hành nghề
Phạm vi hoạt động chuyên môn
 
Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh(ghi cụ thể thời gian làm việc  
Vị trí làm việc
1 Lý Thị Bạch Như 000043/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Tiến sĩ sản phụ khoa, kế hoạch hóa gia đình. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Tiến sĩ-Bác sỹ/Phó giám đốc
2 Nguyễn Đăng Duy 000904/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ-Bác sỹ/ Phó giám đốc/Trưởng khoa
3 Lục Thị Hiệp 000812/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
BSCKI- Phó giám đốc
4 Hoàng Thị Phương Dung 000870/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ Bác sỹ/Trưởng phòng  kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
5 Lục Thị Nhung 001026/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/Phụ trách phòng HCQT
6 Nông Thị Thu Hằng 000186/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Hộ sinh viên/Nhân viên phòng kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
7 Nguyễn Thị Hạnh Hoa 0002100/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Điều dưỡng viên/ Nhân viên phòng kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
8 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 000946/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Điều dưỡng viên/ Nhân viên phòng kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
9 Nông Thuý Nga 000822/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Trưởng phòng điều dưỡng
10 Từ Thu Trang 000819/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Hộ sinh viên/Nhân viên phòng Điều dưỡng
11 Ngô T Tuyết Nhung 000816/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Điều dưỡng viên/ Nhân viên phòng Điều dưỡng
12 Nông Thị  Bích Ngọc 000969/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Điều dưỡng viên/Nhân viên phòng điều dưỡng
13 Phương Sơn Long 000906/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa Ung bướu
14 Lương Thị Kim Cúc 002168/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Ung bướu
15 Nông Thị Hoàng Nhi 002807/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Ung bướu
16 Nguyễn Thế Anh 002319/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ung bướu
17 Bế Thị Dinh 000908/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ung bướu
18 Hứa Thị Dung 000911/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ung bướu
19 Lý Đình Dũng 000907/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khoa ngoại tổng hợp
20 Lưu Hồng Phong 000905/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa ngoại tổng hợp
21 Đoàn Xuân Thắng 002493/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa ngoại tổng hợp
22 Lục Phú Thương 002835/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa ngoại tổng hợp
23 Nông Thị Khuyên 000919/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại tổng hợp
24 Lê Văn Huân 000914/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
25 Bế Thị Vân 000918/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
26 Phạm Thanh Thuỷ 000913/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
27 Mã Thị Thu Trang 000912/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
28 Vũ Thu Hương 000909/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
29 Hoàng Thị Kim Lê 000910/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
30 Triệu Thị Thơm 000917/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
31 Hoàng Thị Minh Thư 0002115/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
32 Triệu Thị Hồng Hiệp 000809/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
33 Hoàng Thị Mai 000445/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
34 Bế Ích Hiến 000987/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại - Chấn thương chỉnh hình Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phó khoa ngoại chấn thương
35 Hà Văn Hữu 000014/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
36 Hoàng Văn Thái 000986/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại - Chấn thương chỉnh hình Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
37 Lê Đức Thọ 0002331/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
38 Lê Đức Quang
 
002813/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
39 Hoàng Trường Sơn 0002479/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
40 Nguyễn Duy Linh 000995/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa chấn thương
41 Dương Thị Liên 002315/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
42 Đinh Thị Lư 000999/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
43 Nông Thị  Mỹ Nga 000994/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
44 Đoàn Thị Linh 000997/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
45 Dương Thị Trang 000992/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
46 Hứa Văn Thăng 000998/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
47 Trương Thị Bích 000990/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
48 Phan Thị Hằng 000842/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
49 Nguyễn Đoàn Loan 002486/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
50 Hoàng Thị Phương 000781/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
51 Nông Văn Hưng 000988/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
52 Hoàng Thị Bích Hà 002318/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
53 Hoàng Anh Tuấn 000503/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
54 Nông Thị Lan Hương 000851/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
55 Nguyễn Thị Vân Vy 000063/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa
56 Bế Thái Phượng 000888/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Nhân viên khoa nội tổng hợp
57 Lâm Thị Thơm 002335/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
58 Lục Thị Thắm 002837/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
59 Nông Văn Công 002494/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
60 Nông Thị Thơ 000900/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
61 Lưu Thị Thu Huyền 000832/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
62 Lương Thị Thu Hà 0002113/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
63 Trương Xuân Huy 000893/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
64 Dương Thị  Hồng Vân 0002114/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
65 Trần Thanh Hữu 000896/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
66 Nguyễn Thị Thắm 000469/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
67 Ngọc Thị Kiều 000941/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
68 Nông Hồng Bạch 002749/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
69 Hoàng Thị Huế 000757/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
70 Đàm Thị Minh La 000945/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
71 Nông Thị Lan 000020/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa Nội Tim mạch
72 Bế Thị Dung 000938/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
73 Đinh Nha Trang 000504/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
74 Bế Thị Nga 002868/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
75 Lý Thị Thoa 002811/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
76 Chu Thị Hoà 000899/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa nội tim mạch
77 Long Thị Thương 002744/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
78 Hoàng Thị Hương 000784/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
79 Nguyễn Thị Hiền 002327/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
80 Lê Hồng Gấm 002751/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
 
81 Trương Thị Tuyết 002747/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
 
82 Hoàng Thị Tươi 000892/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
83 Mã Thị Liêm 000903/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
84 Trương Thị Bình 000549/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
85 Nông Thị Ngân 0001221/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
86 Nông Hoài Thanh 000891/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa
87 Lê Thị Liễu 002838/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Lão khoa
88 Lưu Thị Cúc 000864/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lão khoa
89 Hà Thu Hương 000814/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lão khoa
90 Nguyễn Đức Hoan 000898/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lão khoa
91 Hoàng Văn Hải 002750/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lão khoa
92 Nông Thị Thu Huế 000889/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
93 Phạm Minh Thu 002812/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bênh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
94 Nguyễn Thị Chuyên 000859/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
95 Đàm Thị Thuấn 000902/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
96 Nguyễn Thị Thào 000887/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
97 Tống Thị Hồng Duyên 001025/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ - Bác sỹ/ Trưởng khoa Phụ Sản
98 Dương Thế Đức 0002094/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ phó khoa Phụ Sản
99 Đàm Thị Chuyên 000847/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ định hướng/ Nhân viên khoa Phụ Sản
100 Ninh Thị Thu Hà 0002170/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
101 Nông Thị Thư 0002171/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
102 Nguyễn Phương Nam 002405/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
103 Bế Thị Huệ 002809/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
104 Bế Huyền Trang 002836/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
105 Lương Thị Hiệu 0001031/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nữ hộ sinh trưởng khoa Phụ Sản
106 Mã Thị Phương 000521/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
107 Đoàn Thị Nhài 0001018/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
108 Bế Thị Diệp 002743/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
109 Phan Thị Hồng Ngọc 002739/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
110 Bế Thị Nga 002740/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
111 Nông Thị Hoàng 001024/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
112 Trịnh Thị Điện 0001011/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
113 Phan Thị Như 0001016/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
114 Nông Thị Diệp 001010/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
115 Triệu Thị Hường 0001022/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
116 Vương Thị Hạnh 0001023/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
117 Đàm Thị Toan 001009/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
118 Triệu Thị Hiếu 0001012/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
119 Ma Thị Liên 0001014/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
120 Nông Thị Luân 001017/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
121 Nguyễn Thị Toan 0002172/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
122 Vương Thị Minh 000347/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
123 Chung Lệ Chi 002301/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
124 Nguyễn Thị Lới 000007/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa Nhi
125 Bùi Thị Trang 000059/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phó khoa Nhi
126 Nông Thị Hạnh 000872/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nhi
127 Lương Thành Long 0002099/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nhi
128 Nông Thị Thủy 0002166/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nhi
129 Hoàng T Thu Hương 000885/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
130 Đàm Thị Nha 000881/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
131 Hoàng Thị Liên 002316/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
132 Nông Thanh Hương 000874/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa Nhi
133 Lê Thị Hường 000879/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
134 Bế Thị Cúc 000876/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
135 Lý Thị Liễu 000884/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
136 Sầm Thị Cúc 000883/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
137 Vi Thị Họa 000873/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
138 Hoàng T Quỳnh Hương 000878/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
139 Lý Thị Len 000875/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
140 Trương Thị Kiều 0002105/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
141 Nguyễn Thị Thu 000304/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa truyền nhiễm
142 Lương Thị Tuyết Anh 002490/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
143 Dương Thị Liễu 002506/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
144 Lục Thị Châm 002808/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
145 Đinh Thị Lan 000825/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa truyền nhiễm
146 Hoàng Văn Luân 0002110/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
147 Đinh Thị Chiến 000826/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
148 Đàm T Hương Giang 000829/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
149 Hoàng Thị Nga 000944/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
150 Nông Thị Xinh 000056/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ nội - lao Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa khoa Lao
151 Triệu Bích Duyên 000836/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ nội - lao Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phó khoa khoa Lao
152 La Thanh Huyền 000841/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa Lao
153 Nông Văn Tướng 000835/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lao
154 Cam Thị Bé 000839/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lao
155 Hoàng Thị Chuân 000769/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lao
156 Nguyễn Thị Niên 002313/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lao
157 Hoàng Văn Pháo 000862/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Trưởng khoa khoa TTK
158 Đinh Quang Kiên 0001609/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/Nhân viên khoa TTK
159 Nông Văn Hùng 000863/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa TTK
160 Nguyễn Xuân Hữu 000868/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa TTK
161 Lê Mạnh Thái 000867/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa TTK
162 Hoàng Thanh Ngân 000869/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TTK
163 Hoàng Ngọc Ánh 002320/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa TTK
164 Lý Thị Bích Hoà 000018/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
165 Lê Thị Phương Hoa 0002167/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
166 Bế Thị Hồng Loan 002815/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
167 Hoàng Trường Hải 000975/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
168 Hoàng Phương Lan 000023/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
169 Nông Thị Lanh 000977/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
170 Hồ Nhật Trường 0002180/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
171 Ma Thị Lan 000976/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
172 Bế Thị Thẩm 000972/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
173 Hoàng Minh Phương 0002176/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
174 Lương Thị Vân 000974/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
175 Lý Thị Diễm 002752/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
176 Nông Thị Phương 000837/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
177 Hoàng Văn Kiền 000022/CB-CCHN Khám bênh, chữa bệnh Nội khoa , điện não đồ, điện tim, siêu âm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa Cấp cứu
178 Đỗ Tiến Anh 000890/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Nhân viên khoa Cấp cứu
179 Nông Thị Bích Huệ 0002169/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Cấp cứu
180 Hoàng Thị Hoài Thương 002814/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Cấp cứu
181 Nguyễn Thị Thuỷ 000978/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
182 Quách Thị Tiệp 002311/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
183 Dương Thị Thanh Thuỷ 000991/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
184 Nông Thị Hương 002334/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
185 Đàm Thị Hồng Vân 000973/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
186 Trần Văn Tuấn 000971/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
187 Mạc Thị Nhâm 000979/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
188 Vũ Tú Nam 002746/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
189 Hoàng T Lan Phương 000831/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
190 Nguyễn Minh Hải 0002112/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
191 Tạ Minh Thành 000062/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa cấp I Răng - Hàm - Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa khoa RHM
192 Lê  Thị Phương Linh 0002098/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa RHM
193 Đàm Phương Lim 0002164/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa RHM
194 Trần Thị Quỳnh Nga 0002069/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa RHM
195 Lê Thị Thanh Nhàn 000970/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa RHM
196 Sầm Thị Mạch 000845/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa RHM
197 Nông Thị Nâng 000844/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa RHM
198 Nông Thị Chiêm 000942/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa RHM
199 Nguyễn Thị Hồng Anh 002488/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa RHM
200 Lý Đức Thuận 000026/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa cấp I Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKII/ phụ trách khoa
201 Bùi T Minh Châu 0001001/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa TMH
202 Hoàng Bá Dũng 002417/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa TMH
203 Nông Hoàng Mạnh 002817/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa TMH
204 Nguyễn Thị Hạnh 000852/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
205 La Hồng Anh 0002174/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
206 Nông Thị Thuý 000821/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
207 Đinh Thị Phượng 0001003/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
208 Vương Bích Phượng 0002111/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
209 Lý Thị Liêm 001000/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa
210 Hoàng Thị Hồng 0002165/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Mắt
211 Ban Thị Thảo 002406/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Mắt
212 Đoàn Thị Gấm 000982/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng / Nhân viên khoa Mắt
213 Mã Thị Đồng 0002104/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng Nhân viên khoa Mắt
214 Lê Thị Xuân Trang 0002109/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Mắt
215 Bế Thị Tiên 000860/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên Nhân viên khoa Mắt
216 Đàm Thế Toan 000947/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa Gây mê hồi sức
217 Ma Kiên Vũ 000948/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Phó khoa Gây mê hồi sức
218 Lê Đăng Nghiêm 000949/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
219 Mã Thu Hằng 000950/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ định hướng/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
220 Triệu Thị  Hồng Thắm 000962/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
221 Phan Hoàng Đức 000966/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
222 Hoàng Văn Dũng 000957/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
223 Hà Thị Hương 000964/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
224 Nông Thị Điệp 000954/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
225 Nông Thị Huệ 000519/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
226 Hoàng Thị Nương 000965/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
227 Đinh Thị Thuý 000955/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
228 Hoàng Thị Liệu 000960/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
229 Bế Thị Luyến 000959/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
230 Trương Thị Hằng 000952/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
231 Đàm Thị Hiền 000953/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
232 Nông Thị Diệp 0002178/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
233 Đinh Thị Liễu 000915/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
234 Nông Thuý Mong 000951/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
235 Nguyễn Thị Thùy Ngân 002745/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
236 Phạm Thị Khánh Ly 002753/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
237 La Thị Thanh Hương 002103/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
238 Nguyễn Thị Thảo 0002093/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa PHCN
239 Nông Quốc Huy 000044/CB-CCHN Phục hồi chức năng các hội chứng liệt thần kinh trung ương và ngoại biên, các bệnh mạn tính hoặc sau phẫu thuật. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Điều dưỡng trưởng khoa PHCN
240 Hoàng Thị Kiều Thu 002816/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ nhân viên khoa PHCN
241 Thân Thị Lễ 0001028/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa PHCN
242 Hoàng Thị Thảo 0002489/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa PHCN
243 Lê Thị  Ngân Vang 0001030/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa PHCN
244 Phan Minh Tuấn 0001029/CB-CCHN Thực hiên các Kỹ thuật Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa PHCN
245 Triệu Thị Luyến 0001027/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa PHCN
246 Hoàng Thị  Như Hoa 000065/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Phó khoa khoa đông y
247 Dương Thị  Phương Mơ 000932/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Nhân viên khoa đông y
248 Phan Mạnh Hảo 0001263/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/Nhân viên khoa đông y
249 Đàm Lệ Chuân 000933/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Điều dưỡng trưởng khoa đông y
250 Lưu Bá Hiệp 000934/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
251 Lương Đại Nghĩa 002616/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
252 Hà Văn Luân 000935/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
253 Trương Văn Sơn 000936/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
254 Hoàng Thị Dung 0002181/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
255 Phùng Quang Thịnh 000980/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh Ngoại khoa - Giải phẫu bệnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ - Bác sỹ/ Trưởng khoa giải phẫu bệnh
256 Nguyễn Thị Thanh Hà 000981/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh nội khoa - Giải phẫu bệnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ nhân viên khoa khoa giải phẫu bệnh
257 Triệu Thị Thuyên 000584/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ nhân viên khoa khoa giải phẫu bệnh
258 Vương Văn Nam 002741/CB-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa giải phẫu bệnh
259 Triệu Thị Ảnh 000983/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa giải phẫu bệnh
260 Lương Xuân Huân 000921/CB-CCHN Xét nghiệm, khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa huyết học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Trưởng khoa khoa xét nghiệm
261 Nông Văn Thủy 000922/CB-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Nhân viên khoa xét nghiệm
262 Nông Thanh Thảo 002333/CB-CCHN Khám bênh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/Nhân viên khoa xét nghiệm
263 Hoàng Thu Huệ 000923/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên trưởng khoa xét nghiệm
264 Nguyễn Văn Hải 002314/CB-CCHN Kỹ thuật viên chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
265 Mông T Hồng Nhung 0002108/CB-CCHN Kỹ thuật viên chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
266 Ban Thị Thoa 0002107/CB-CCHN Kỹ thuật viên chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
267 Lý Thị Luyến 000929/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
268 Nông Thị Khởi 000925/CB-CCHN Kỹ thuật viên chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
269 Trương Ngọc Quỳnh 0002106/CB-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
270 Lý Thị Tuế 000924/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
271 Mông Thị Hường 000928/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
272 Đào Xuân Trường 0002116/CB-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
273 Hoàng Thị Phèn 000774/CB-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
274 Hoàng Kim Chuyển 0002444/CC-CCHN KTV xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
275 Nguyễn Đăng Minh 0001952/CB-CCHN KTV xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
276 Nông Thị Tý 0001953/CB-CCHN KTV xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
277 Vy Văn Tuyên 000070/CB-CCHN Chẩn đoán X quang, chụp cắt lớp, chẩn đoán siêu âm doppler Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa Chẩn đoán hình ảnh
278 Phạm Quang Đạt 002332/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ định hướng/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
279 Vũ Thị Huế 000800/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bênh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
280 Giáp Ngọc Biện 002403/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
281 Hoàng Ngọc Công Sơn 002742/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
282 Bế Xuân Hòa 002243/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
283 Trần Đình Nghĩa 002329/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
284 Vi Quốc Huy 001479/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
285 Nông Xuân Út 000002/CB-CCHN Chụp chiếu Xquang, siêu âm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên trưởng/Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
286 Nông Văn Quy 001006/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
287 Đồng Duy Khánh 001004/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
288 Đoàn Thanh Luân 001007/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
289 Ngô Quốc Hùng 0002101/CB-CCHN KTV chụp chiếu Xquang Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
290 Đào Thị Hồng Diên 000871/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ - Bác sỹ/ Phụ trách khoa
291 Hoàng Thị Niệm 000698/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa I Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phó khoa khoa khám bệnh
292 Sầm Thị Hồng 000853/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa khám bệnh
293 Bế Thị Thu Hoàn 000851/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
294 Phương Thị Toan 002754/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
295 Phạm Thị Khánh Ly 002287/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
296 Nông Phương Thảo 000854/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
297 Nông Thị Thiều 000856/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
298 Nông Thị Minh Nguyệt 000849/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
299 Bế Kim Na 000857/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
300 Bế Thị Bình 0002175/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
301 Nguyễn Thị Ngà 002177/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
302 Vi Thị Hảo 000828/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
303 Triệu Thị Thu 0001839/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
304 Lôi Thị Hảo 000861/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
305 Hoàng T Huy Châm 000895/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
306 Hoàng Thị Thu 0001825/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
307 Đàm Thị Thuý 000858/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
308 Đoàn Thị Tuyên 000833/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
309 Bế Thu Hương 000834/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
310 Nông Văn Quý 000866/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
311 Nông Thị Viện 002322/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
312 Hoàng Thị Ỷ 000916/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
313 Linh Quang Hòa 001947/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Phụ trách khoa Nội A
314 Trần Thị Thu Hường 002810/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sĩ/ Nhân viên khoa nội A
315 Hà Thị Minh Trang 002418/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sĩ/ Nhân viên khoa nội A
316 Chu Việt Hùng 000943/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa nội A
317 Phan Thị Dung 000492/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội A
318 Chung Thị Nguyệt 000939/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội A
319 Nội Thị Bình 002286/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội A
320 Nông Thị Linh 000583/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội A
321 Hoàng Minh Chung 000759/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ - phụ trách khoa Nội tiết
322 Hoàng Thị Ngọc Ánh 0002241/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
323 Bế Thị Thoa 0001954/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa nội tiết
324 Nông Thị Túc 0001746/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
325 Lục Thị Bền 000623/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
326 Nông Thị Lan 002448/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
327 Hoàng Thị Mai Hương 000490/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
328 Nguyễn Ngọc Hưng 002445/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
329 Nguyễn Thị Hạnh 002247/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
330 Nguyễn Thị Diện 00268/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
331 Nguyễn Lệ Phương 000491/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Trưởng Pk Quản lý sức khỏe cán bộ
332 Thẩm Thị Tiên 000251/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa nội - ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
333 Ma Thị Điệp 002521/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh đa khoa. Định hướng chuyên khoa Tai mũi họng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
334
 
Phương Thị Huế 000940/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
335 Trần Thị Thanh Loan 000094/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa y học cổ truyền. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
336 Hoàng Thị Trang 0002120/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
337 Nông Thu Hợp 000817/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa dinh dưỡng
338
 
Trần Thị Kim Ngân 0002178/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa dinh dưỡng
339 Ma Thị Huệ 000880/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa dinh dưỡng
340 Nông Thị Chinh 002755/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên Phòng Công tác xã hội
341
 
Nguyễn Thị Hiền Linh 000818/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên Phòng Công tác xã hội
342 Hoàng Thị Lánh 0002179/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên Phòng Công tác xã hội
343
 
Lý Thị Hảo 000093/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên Phòng Công tác xã hội
 
5. Danh sách người làm việc
 
 
STT
 
 
Họ và tên
 
 
Văn bằng chuyên môn
Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh(ghi cụ thể thời gian làm việc  
 
Vị trí làm việc
1 Nguyễn Đình Bắc Cử nhân hành chính Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Trưởng phòng Tổ chức cán bộ
2 Ngô Thị  Ngọc Mai Quản trị nhân lực Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Tổ chức cán bộ
3 Vy Thị Phương Thanh Luật Kinh tế Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Tổ chức cán bộ
4 Nguyễn Thị Thu Thảo Quản trị nhân lực Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Tổ chức cán bộ
5 Hoàng Thị Lan Anh Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Tổ chức cán bộ
6 Phạm Gia Khánh Cử nhân hành chính Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Phụ trách phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
7 Linh Trọng Quý Kỹ sư điện tử Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
8 Thân Trọng Thức Kỹ thuật viên sửa chữa trang thiết bị Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
9 Nông Đình Khẩn Kỹ thuật viên sửa chữa trang thiết bị Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
10 Lê Minh Hiền Kỹ thuật viên sửa chữa trang thiết bị Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
11 Nông Thị Thơi Kỹ sư Công nghệ sinh học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
12 Phan Văn Lư Hành chính học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
13 Nông Văn Trọng Hành chính văn phòng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
14 Đàm Thanh Bình Kỹ sư điện tử Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
15 Phùng Thanh Tuyền
 
  Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
16 Nông Văn Nhung   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Lái xe thuộc phòng Hành chính quản trị
17 Hưá Văn Đường   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Lái xe thuộc phòng Hành chính quản trị
18 Trần Xuân Toản   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Lái xe thuộc phòng Hành chính quản trị
19 Nguyễn Quyết Thắng   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
20 Nông  Đức Hậu   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
21 Lê Duy Thắng   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
22 Hoàng Văn Toán   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bảo vệ thuộc phòng Hành chính quản trị
23 Phạm Ngọc Dũng   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bảo vệ thuộc phòng Hành chính quản trị
24 Trạc Thanh Cường   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bảo vệ thuộc phòng Hành chính quản trị
25 Nông Văn Khải   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
26 Lương Văn Sàng   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên nhà xác thuộc phòng Hành chính quản trị
27 Lục Thị Kim Tuyết   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Hộ lý phòng Hành chính quản trị
28 Nguyễn Văn Thìn   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y công phòng Hành chính quản trị
29 Hà thị hợp Kỹ sư tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
30 Lê Thị Loan Kỹ sư tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
31 Đàm Hồng Hạnh Kỹ sư, CN thông tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
32 Lê Kiên Chung KTV tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
33 Trương Thị Dung Kỹ sư tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên Khoa Dinh dưỡng
34 Hoàng Kim Tuyến Y tế công cộng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên Khoa Dinh dưỡng
35 Lưu Thị Tuyết Hộ lý Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên Khoa Dinh dưỡng
36 Nguyễn Đình Quý
 
Điều dưỡng cao đẳng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa khám bệnh
37 Nông Thị Tuyến Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Trưởng phòng Tài chính kế toán
38 Hoàng Thị Lan Anh Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Phó phòng Tài chính kế toán
39 Hồ Thị Hồng Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
40 Nguyễn Thị Uyển Chi Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
41 Đoàn Ngọc Thuý Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
42 Phạm Thị Linh Nhâm Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
43 Nông Sơn Hà Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
44 Lục Thị Bình Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
45 Lý Thị Thu Hường Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
46 Hoàng Mai Lan Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
47 Mông Thị Hiền Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
48 Ma Thị Hằng Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
49 Hoàng Thị Hoa
 
Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Trưởng khoa Dược
50 Đinh Thị Loan Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Phó khoa Dược
51 Đàm Quang Hữu Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
52 Lê Thị triều Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
53 Hoàng Thị Biển Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
54 Trần Tú Hoài Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
55 Hoàng Thu Hiền Dược sĩ ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
56 Lê T Thu Huyền Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
57 Hoàng Bích Diệp Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
58 Nguyễn Thị Thu Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
59 Vi Thị Ánh Tuyết Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
60 Triệu T Tuyết Minh Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
61 Hoàng Thị Khuyên Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
62 Triệu Thanh Hoà Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
63 Đàm Thị Miên Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
64 Nguyễn Lan Anh Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
65 Nông Thị Niêm Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
66 Hà Thị Trang Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
67 Bùi Phương Châm Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
68 Lý Thị Hường Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
69 Đàm Thị Bính Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
70 Nguyễn Thị Ngọc Phấn Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
71 Đoàn Thị Điển Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
72 Nông Thị Đợ Dược sỹ Đại học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
73 Nông Thị Duyên   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Hồi sức cấp cứu
74 Nông Thị Ngọc   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Nội tim mạch
75 Đoàn Thị Như   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Nội tiết
76 Nông Thị Tách   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa TMH
77 Nông Thị Lan   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Ngoại TH
78 Hoàng Thị Duyên   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
79 Đàm Thị Viễn   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
80 Hoàng Linh Thương   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
81 Nông Thị Thanh Duyên   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
82 Trần Thị Thuỳ   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
83 Nguyễn Thị Toan   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y công  khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
84 Hoàng Thị Hương   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Sản
85 Nguyễn Ngọc Tân Y sĩ chuyển đổi điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
86 Ngôn Văn Võ KT hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên Khoa CĐHA
87 Hoàng Thị Chanh
 
Bác sỹ đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ nhân viên khoa Sản
88 Vũ Khánh Trà Bác sỹ ĐK Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ nhân viên khoa nội tiết
 
 
   
Cao Bằng, ngày 30 tháng 10  năm 2019
       GIÁM ĐỐC
 
 
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ
TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
 

 
 
 

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
2. Địa chỉ: Tổ 16, Đường Đông Khê, Phường Tân Giang , Thành phố Cao Bằng.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 24/24 giờ, 7 ngày/tuần.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT Họ và tên  
Số chứng chỉ hành nghề
Phạm vi hoạt động chuyên môn
 
Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh(ghi cụ thể thời gian làm việc  
Vị trí làm việc
1 Lý Thị Bạch Như 000043/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, Tiến sĩ sản phụ khoa, kế hoạch hóa gia đình. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Tiến sĩ-Bác sỹ/Phó giám đốc
2 Nguyễn Đăng Duy 000904/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ-Bác sỹ/ Phó giám đốc/Trưởng khoa
3 Lục Thị Hiệp 000812/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
BSCKI- Phó giám đốc
4 Hoàng Thị Phương Dung 000870/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ Bác sỹ/Trưởng phòng  kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
5 Lục Thị Nhung 001026/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/Phụ trách phòng HCQT
6 Nông Thị Thu Hằng 000186/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Hộ sinh viên/Nhân viên phòng kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
7 Nguyễn Thị Hạnh Hoa 0002100/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Điều dưỡng viên/ Nhân viên phòng kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
8 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 000946/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Điều dưỡng viên/ Nhân viên phòng kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
9 Nông Thuý Nga 000822/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Trưởng phòng điều dưỡng
10 Từ Thu Trang 000819/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Hộ sinh viên/Nhân viên phòng Điều dưỡng
11 Ngô T Tuyết Nhung 000816/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Điều dưỡng viên/ Nhân viên phòng Điều dưỡng
12 Nông Thị  Bích Ngọc 000969/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Điều dưỡng viên/Nhân viên phòng điều dưỡng
13 Phương Sơn Long 000906/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa Ung bướu
14 Lương Thị Kim Cúc 002168/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Ung bướu
15 Nông Thị Hoàng Nhi 002807/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Ung bướu
16 Nguyễn Thế Anh 002319/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ung bướu
17 Bế Thị Dinh 000908/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ung bướu
18 Hứa Thị Dung 000911/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ung bướu
19 Lý Đình Dũng 000907/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khoa ngoại tổng hợp
20 Lưu Hồng Phong 000905/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa ngoại tổng hợp
21 Đoàn Xuân Thắng 002493/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa ngoại tổng hợp
22 Lục Phú Thương 002835/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa ngoại tổng hợp
23 Nông Thị Khuyên 000919/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại tổng hợp
24 Lê Văn Huân 000914/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
25 Bế Thị Vân 000918/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
26 Phạm Thanh Thuỷ 000913/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
27 Mã Thị Thu Trang 000912/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
28 Vũ Thu Hương 000909/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
29 Hoàng Thị Kim Lê 000910/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
30 Triệu Thị Thơm 000917/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
31 Hoàng Thị Minh Thư 0002115/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
32 Triệu Thị Hồng Hiệp 000809/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
33 Hoàng Thị Mai 000445/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Ngoại tổng hợp
34 Bế Ích Hiến 000987/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại - Chấn thương chỉnh hình Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phó khoa ngoại chấn thương
35 Hà Văn Hữu 000014/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
36 Hoàng Văn Thái 000986/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại - Chấn thương chỉnh hình Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
37 Lê Đức Thọ 0002331/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
38 Lê Đức Quang
 
002813/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
39 Hoàng Trường Sơn 0002479/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khhoa ngoại chấn thương
40 Nguyễn Duy Linh 000995/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa chấn thương
41 Dương Thị Liên 002315/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
42 Đinh Thị Lư 000999/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
43 Nông Thị  Mỹ Nga 000994/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
44 Đoàn Thị Linh 000997/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
45 Dương Thị Trang 000992/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
46 Hứa Văn Thăng 000998/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
47 Trương Thị Bích 000990/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
48 Phan Thị Hằng 000842/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
49 Nguyễn Đoàn Loan 002486/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
50 Hoàng Thị Phương 000781/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
51 Nông Văn Hưng 000988/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
52 Hoàng Thị Bích Hà 002318/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
53 Hoàng Anh Tuấn 000503/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
54 Nông Thị Lan Hương 000851/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa ngoại chấn thương
55 Nguyễn Thị Vân Vy 000063/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa
56 Bế Thái Phượng 000888/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Nhân viên khoa nội tổng hợp
57 Lâm Thị Thơm 002335/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
58 Lục Thị Thắm 002837/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
59 Nông Văn Công 002494/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
60 Nông Thị Thơ 000900/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
61 Lưu Thị Thu Huyền 000832/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
62 Lương Thị Thu Hà 0002113/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
63 Trương Xuân Huy 000893/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
64 Dương Thị  Hồng Vân 0002114/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
65 Trần Thanh Hữu 000896/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
66 Nguyễn Thị Thắm 000469/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
67 Ngọc Thị Kiều 000941/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
68 Nông Hồng Bạch 002749/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
69 Hoàng Thị Huế 000757/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
70 Đàm Thị Minh La 000945/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tổng hợp
71 Nông Thị Lan 000020/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa Nội Tim mạch
72 Bế Thị Dung 000938/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
73 Đinh Nha Trang 000504/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
74 Bế Thị Nga 002868/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
75 Lý Thị Thoa 002811/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
76 Chu Thị Hoà 000899/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa nội tim mạch
77 Long Thị Thương 002744/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
78 Hoàng Thị Hương 000784/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
79 Nguyễn Thị Hiền 002327/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
80 Lê Hồng Gấm 002751/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
 
81 Trương Thị Tuyết 002747/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nội tim mạch
 
82 Hoàng Thị Tươi 000892/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
83 Mã Thị Liêm 000903/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
84 Trương Thị Bình 000549/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
85 Nông Thị Ngân 0001221/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội tim mạch
86 Nông Hoài Thanh 000891/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa
87 Lê Thị Liễu 002838/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Lão khoa
88 Lưu Thị Cúc 000864/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lão khoa
89 Hà Thu Hương 000814/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lão khoa
90 Nguyễn Đức Hoan 000898/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lão khoa
91 Hoàng Văn Hải 002750/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lão khoa
92 Nông Thị Thu Huế 000889/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
93 Phạm Minh Thu 002812/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bênh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
94 Nguyễn Thị Chuyên 000859/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
95 Đàm Thị Thuấn 000902/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
96 Nguyễn Thị Thào 000887/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Thăm dò chức năng
97 Tống Thị Hồng Duyên 001025/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản-Phụ Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ - Bác sỹ/ Trưởng khoa Phụ Sản
98 Dương Thế Đức 0002094/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ phó khoa Phụ Sản
99 Đàm Thị Chuyên 000847/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh sản phụ khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ định hướng/ Nhân viên khoa Phụ Sản
100 Ninh Thị Thu Hà 0002170/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
101 Nông Thị Thư 0002171/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
102 Nguyễn Phương Nam 002405/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
103 Bế Thị Huệ 002809/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
104 Bế Huyền Trang 002836/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Phụ Sản
105 Lương Thị Hiệu 0001031/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nữ hộ sinh trưởng khoa Phụ Sản
106 Mã Thị Phương 000521/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
107 Đoàn Thị Nhài 0001018/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
108 Bế Thị Diệp 002743/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
109 Phan Thị Hồng Ngọc 002739/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
110 Bế Thị Nga 002740/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
111 Nông Thị Hoàng 001024/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
112 Trịnh Thị Điện 0001011/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
113 Phan Thị Như 0001016/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
114 Nông Thị Diệp 001010/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
115 Triệu Thị Hường 0001022/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
116 Vương Thị Hạnh 0001023/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
117 Đàm Thị Toan 001009/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
118 Triệu Thị Hiếu 0001012/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
119 Ma Thị Liên 0001014/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
120 Nông Thị Luân 001017/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
121 Nguyễn Thị Toan 0002172/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
122 Vương Thị Minh 000347/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
123 Chung Lệ Chi 002301/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa Phụ Sản
124 Nguyễn Thị Lới 000007/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa Nhi
125 Bùi Thị Trang 000059/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phó khoa Nhi
126 Nông Thị Hạnh 000872/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nhi
127 Lương Thành Long 0002099/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nhi
128 Nông Thị Thủy 0002166/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Nhi
129 Hoàng T Thu Hương 000885/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
130 Đàm Thị Nha 000881/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
131 Hoàng Thị Liên 002316/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
132 Nông Thanh Hương 000874/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa Nhi
133 Lê Thị Hường 000879/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
134 Bế Thị Cúc 000876/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
135 Lý Thị Liễu 000884/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
136 Sầm Thị Cúc 000883/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
137 Vi Thị Họa 000873/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
138 Hoàng T Quỳnh Hương 000878/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
139 Lý Thị Len 000875/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
140 Trương Thị Kiều 0002105/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Nhi
141 Nguyễn Thị Thu 000304/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Truyền nhiễm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa truyền nhiễm
142 Lương Thị Tuyết Anh 002490/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
143 Dương Thị Liễu 002506/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
144 Lục Thị Châm 002808/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
145 Đinh Thị Lan 000825/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa truyền nhiễm
146 Hoàng Văn Luân 0002110/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
147 Đinh Thị Chiến 000826/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
148 Đàm T Hương Giang 000829/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
149 Hoàng Thị Nga 000944/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa truyền nhiễm
150 Nông Thị Xinh 000056/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ nội - lao Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa khoa Lao
151 Triệu Bích Duyên 000836/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ nội - lao Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phó khoa khoa Lao
152 La Thanh Huyền 000841/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa Lao
153 Nông Văn Tướng 000835/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lao
154 Cam Thị Bé 000839/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lao
155 Hoàng Thị Chuân 000769/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lao
156 Nguyễn Thị Niên 002313/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Lao
157 Hoàng Văn Pháo 000862/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Trưởng khoa khoa TTK
158 Đinh Quang Kiên 0001609/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/Nhân viên khoa TTK
159 Nông Văn Hùng 000863/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa TTK
160 Nguyễn Xuân Hữu 000868/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa TTK
161 Lê Mạnh Thái 000867/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa TTK
162 Hoàng Thanh Ngân 000869/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TTK
163 Hoàng Ngọc Ánh 002320/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa TTK
164 Lý Thị Bích Hoà 000018/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
165 Lê Thị Phương Hoa 0002167/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
166 Bế Thị Hồng Loan 002815/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
167 Hoàng Trường Hải 000975/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
168 Hoàng Phương Lan 000023/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
169 Nông Thị Lanh 000977/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
170 Hồ Nhật Trường 0002180/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
171 Ma Thị Lan 000976/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
172 Bế Thị Thẩm 000972/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
173 Hoàng Minh Phương 0002176/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
174 Lương Thị Vân 000974/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
175 Lý Thị Diễm 002752/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
176 Nông Thị Phương 000837/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
177 Hoàng Văn Kiền 000022/CB-CCHN Khám bênh, chữa bệnh Nội khoa , điện não đồ, điện tim, siêu âm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa Cấp cứu
178 Đỗ Tiến Anh 000890/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa hệ Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Nhân viên khoa Cấp cứu
179 Nông Thị Bích Huệ 0002169/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Cấp cứu
180 Hoàng Thị Hoài Thương 002814/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Cấp cứu
181 Nguyễn Thị Thuỷ 000978/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
182 Quách Thị Tiệp 002311/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
183 Dương Thị Thanh Thuỷ 000991/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
184 Nông Thị Hương 002334/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
185 Đàm Thị Hồng Vân 000973/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu - hồi sức tích cực và chống độc
186 Trần Văn Tuấn 000971/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
187 Mạc Thị Nhâm 000979/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
188 Vũ Tú Nam 002746/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
189 Hoàng T Lan Phương 000831/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
190 Nguyễn Minh Hải 0002112/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Cấp cứu
191 Tạ Minh Thành 000062/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa cấp I Răng - Hàm - Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa khoa RHM
192 Lê  Thị Phương Linh 0002098/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa RHM
193 Đàm Phương Lim 0002164/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa RHM
194 Trần Thị Quỳnh Nga 0002069/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa RHM
195 Lê Thị Thanh Nhàn 000970/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa RHM
196 Sầm Thị Mạch 000845/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa RHM
197 Nông Thị Nâng 000844/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa RHM
198 Nông Thị Chiêm 000942/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa RHM
199 Nguyễn Thị Hồng Anh 002488/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa RHM
200 Lý Đức Thuận 000026/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa cấp I Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKII/ phụ trách khoa
201 Bùi T Minh Châu 0001001/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa TMH
202 Hoàng Bá Dũng 002417/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa TMH
203 Nông Hoàng Mạnh 002817/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Tai Mũi Họng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa TMH
204 Nguyễn Thị Hạnh 000852/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
205 La Hồng Anh 0002174/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
206 Nông Thị Thuý 000821/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
207 Đinh Thị Phượng 0001003/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
208 Vương Bích Phượng 0002111/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa TMH
209 Lý Thị Liêm 001000/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phụ trách khoa
210 Hoàng Thị Hồng 0002165/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Mắt
211 Ban Thị Thảo 002406/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa Mắt
212 Đoàn Thị Gấm 000982/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng / Nhân viên khoa Mắt
213 Mã Thị Đồng 0002104/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng Nhân viên khoa Mắt
214 Lê Thị Xuân Trang 0002109/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Mắt
215 Bế Thị Tiên 000860/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên Nhân viên khoa Mắt
216 Đàm Thế Toan 000947/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa Gây mê hồi sức
217 Ma Kiên Vũ 000948/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Phó khoa Gây mê hồi sức
218 Lê Đăng Nghiêm 000949/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
219 Mã Thu Hằng 000950/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ định hướng/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
220 Triệu Thị  Hồng Thắm 000962/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
221 Phan Hoàng Đức 000966/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
222 Hoàng Văn Dũng 000957/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
223 Hà Thị Hương 000964/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
224 Nông Thị Điệp 000954/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về Gây mê - Hồi sức Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
225 Nông Thị Huệ 000519/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
226 Hoàng Thị Nương 000965/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa gây mê hồi sức
227 Đinh Thị Thuý 000955/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
228 Hoàng Thị Liệu 000960/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
229 Bế Thị Luyến 000959/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
230 Trương Thị Hằng 000952/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
231 Đàm Thị Hiền 000953/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
232 Nông Thị Diệp 0002178/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
233 Đinh Thị Liễu 000915/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
234 Nông Thuý Mong 000951/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
235 Nguyễn Thị Thùy Ngân 002745/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
236 Phạm Thị Khánh Ly 002753/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
237 La Thị Thanh Hương 002103/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/Nhân viên khoa Gây mê hồi sức
238 Nguyễn Thị Thảo 0002093/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa PHCN
239 Nông Quốc Huy 000044/CB-CCHN Phục hồi chức năng các hội chứng liệt thần kinh trung ương và ngoại biên, các bệnh mạn tính hoặc sau phẫu thuật. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Điều dưỡng trưởng khoa PHCN
240 Hoàng Thị Kiều Thu 002816/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ nhân viên khoa PHCN
241 Thân Thị Lễ 0001028/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa PHCN
242 Hoàng Thị Thảo 0002489/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa PHCN
243 Lê Thị  Ngân Vang 0001030/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa PHCN
244 Phan Minh Tuấn 0001029/CB-CCHN Thực hiên các Kỹ thuật Phục hồi chức năng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa PHCN
245 Triệu Thị Luyến 0001027/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa PHCN
246 Hoàng Thị  Như Hoa 000065/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Phó khoa khoa đông y
247 Dương Thị  Phương Mơ 000932/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Nhân viên khoa đông y
248 Phan Mạnh Hảo 0001263/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/Nhân viên khoa đông y
249 Đàm Lệ Chuân 000933/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Điều dưỡng trưởng khoa đông y
250 Lưu Bá Hiệp 000934/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
251 Lương Đại Nghĩa 002616/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
252 Hà Văn Luân 000935/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
253 Trương Văn Sơn 000936/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
254 Hoàng Thị Dung 0002181/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y sỹ/Nhân viên khoa đông y
255 Phùng Quang Thịnh 000980/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh Ngoại khoa - Giải phẫu bệnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ - Bác sỹ/ Trưởng khoa giải phẫu bệnh
256 Nguyễn Thị Thanh Hà 000981/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh nội khoa - Giải phẫu bệnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ nhân viên khoa khoa giải phẫu bệnh
257 Triệu Thị Thuyên 000584/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ nhân viên khoa khoa giải phẫu bệnh
258 Vương Văn Nam 002741/CB-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa giải phẫu bệnh
259 Triệu Thị Ảnh 000983/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa giải phẫu bệnh
260 Lương Xuân Huân 000921/CB-CCHN Xét nghiệm, khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa huyết học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Trưởng khoa khoa xét nghiệm
261 Nông Văn Thủy 000922/CB-CCHN Chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/Nhân viên khoa xét nghiệm
262 Nông Thanh Thảo 002333/CB-CCHN Khám bênh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/Nhân viên khoa xét nghiệm
263 Hoàng Thu Huệ 000923/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên trưởng khoa xét nghiệm
264 Nguyễn Văn Hải 002314/CB-CCHN Kỹ thuật viên chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
265 Mông T Hồng Nhung 0002108/CB-CCHN Kỹ thuật viên chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
266 Ban Thị Thoa 0002107/CB-CCHN Kỹ thuật viên chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
267 Lý Thị Luyến 000929/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
268 Nông Thị Khởi 000925/CB-CCHN Kỹ thuật viên chuyên khoa xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
269 Trương Ngọc Quỳnh 0002106/CB-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
270 Lý Thị Tuế 000924/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
271 Mông Thị Hường 000928/CB-CCHN Thực hiện Kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
272 Đào Xuân Trường 0002116/CB-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
273 Hoàng Thị Phèn 000774/CB-CCHN Kỹ thuật viên xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
274 Hoàng Kim Chuyển 0002444/CC-CCHN KTV xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
275 Nguyễn Đăng Minh 0001952/CB-CCHN KTV xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
276 Nông Thị Tý 0001953/CB-CCHN KTV xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/Nhân viên khoa xét nghiệm
277 Vy Văn Tuyên 000070/CB-CCHN Chẩn đoán X quang, chụp cắt lớp, chẩn đoán siêu âm doppler Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Trưởng khoa Chẩn đoán hình ảnh
278 Phạm Quang Đạt 002332/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa chẩn đoán hình ảnh Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ định hướng/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
279 Vũ Thị Huế 000800/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bênh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
280 Giáp Ngọc Biện 002403/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
281 Hoàng Ngọc Công Sơn 002742/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
282 Bế Xuân Hòa 002243/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
283 Trần Đình Nghĩa 002329/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
284 Vi Quốc Huy 001479/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
285 Nông Xuân Út 000002/CB-CCHN Chụp chiếu Xquang, siêu âm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên trưởng/Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
286 Nông Văn Quy 001006/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
287 Đồng Duy Khánh 001004/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
288 Đoàn Thanh Luân 001007/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
289 Ngô Quốc Hùng 0002101/CB-CCHN KTV chụp chiếu Xquang Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên khoa chẩn đoán hình ảnh
290 Đào Thị Hồng Diên 000871/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Thạc sĩ - Bác sỹ/ Phụ trách khoa
291 Hoàng Thị Niệm 000698/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa I Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI/ Phó khoa khoa khám bệnh
292 Sầm Thị Hồng 000853/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng/ Nhân viên khoa khám bệnh
293 Bế Thị Thu Hoàn 000851/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
294 Phương Thị Toan 002754/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
295 Phạm Thị Khánh Ly 002287/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
296 Nông Phương Thảo 000854/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
297 Nông Thị Thiều 000856/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
298 Nông Thị Minh Nguyệt 000849/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
299 Bế Kim Na 000857/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
300 Bế Thị Bình 0002175/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
301 Nguyễn Thị Ngà 002177/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
302 Vi Thị Hảo 000828/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
303 Triệu Thị Thu 0001839/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
304 Lôi Thị Hảo 000861/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
305 Hoàng T Huy Châm 000895/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa khám bệnh
306 Hoàng Thị Thu 0001825/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
307 Đàm Thị Thuý 000858/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
308 Đoàn Thị Tuyên 000833/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
309 Bế Thu Hương 000834/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
310 Nông Văn Quý 000866/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
311 Nông Thị Viện 002322/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
312 Hoàng Thị Ỷ 000916/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
313 Linh Quang Hòa 001947/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Phụ trách khoa Nội A
314 Trần Thị Thu Hường 002810/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sĩ/ Nhân viên khoa nội A
315 Hà Thị Minh Trang 002418/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sĩ/ Nhân viên khoa nội A
316 Chu Việt Hùng 000943/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa nội A
317 Phan Thị Dung 000492/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội A
318 Chung Thị Nguyệt 000939/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội A
319 Nội Thị Bình 002286/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội A
320 Nông Thị Linh 000583/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa nội A
321 Hoàng Minh Chung 000759/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ - phụ trách khoa Nội tiết
322 Hoàng Thị Ngọc Ánh 0002241/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
323 Bế Thị Thoa 0001954/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng trưởng khoa nội tiết
324 Nông Thị Túc 0001746/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
325 Lục Thị Bền 000623/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Quyết định 41/2005/QĐ-BNV về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
326 Nông Thị Lan 002448/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
327 Hoàng Thị Mai Hương 000490/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
328 Nguyễn Ngọc Hưng 002445/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
329 Nguyễn Thị Hạnh 002247/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
330 Nguyễn Thị Diện 00268/CB-CCHN Thực hiện theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 về việc quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên khoa nội tiết
331 Nguyễn Lệ Phương 000491/CB-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ CKI / Trưởng Pk Quản lý sức khỏe cán bộ
332 Thẩm Thị Tiên 000251/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa nội - ngoại Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
333 Ma Thị Điệp 002521/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh đa khoa. Định hướng chuyên khoa Tai mũi họng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
334
 
Phương Thị Huế 000940/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
335 Trần Thị Thanh Loan 000094/CB-CCHN Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa y học cổ truyền. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
336 Hoàng Thị Trang 0002120/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
337 Nông Thu Hợp 000817/CB-CCHN Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ sinh viên/ Nhân viên khoa dinh dưỡng
338
 
Trần Thị Kim Ngân 0002178/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa dinh dưỡng
339 Ma Thị Huệ 000880/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên khoa dinh dưỡng
340 Nông Thị Chinh 002755/CB-CCHN Thực hiện theo chức năng nhiệm vụ của Điều dưỡng quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên Phòng Công tác xã hội
341
 
Nguyễn Thị Hiền Linh 000818/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên Phòng Công tác xã hội
342 Hoàng Thị Lánh 0002179/CB-CCHN Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Điều dưỡng viên/ Nhân viên Phòng Công tác xã hội
343
 
Lý Thị Hảo 000093/CB-CCHN Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Kỹ thuật viên/ Nhân viên Phòng Công tác xã hội
 
5. Danh sách người làm việc
 
 
STT
 
 
Họ và tên
 
 
Văn bằng chuyên môn
Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh(ghi cụ thể thời gian làm việc  
 
Vị trí làm việc
1 Nguyễn Đình Bắc Cử nhân hành chính Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Trưởng phòng Tổ chức cán bộ
2 Ngô Thị  Ngọc Mai Quản trị nhân lực Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Tổ chức cán bộ
3 Vy Thị Phương Thanh Luật Kinh tế Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Tổ chức cán bộ
4 Nguyễn Thị Thu Thảo Quản trị nhân lực Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Tổ chức cán bộ
5 Hoàng Thị Lan Anh Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Tổ chức cán bộ
6 Phạm Gia Khánh Cử nhân hành chính Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Phụ trách phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
7 Linh Trọng Quý Kỹ sư điện tử Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
8 Thân Trọng Thức Kỹ thuật viên sửa chữa trang thiết bị Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
9 Nông Đình Khẩn Kỹ thuật viên sửa chữa trang thiết bị Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
10 Lê Minh Hiền Kỹ thuật viên sửa chữa trang thiết bị Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Vật Tư - Thiết bị Y tế
11 Nông Thị Thơi Kỹ sư Công nghệ sinh học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
12 Phan Văn Lư Hành chính học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
13 Nông Văn Trọng Hành chính văn phòng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
14 Đàm Thanh Bình Kỹ sư điện tử Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
15 Phùng Thanh Tuyền
 
  Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
16 Nông Văn Nhung   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Lái xe thuộc phòng Hành chính quản trị
17 Hưá Văn Đường   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Lái xe thuộc phòng Hành chính quản trị
18 Trần Xuân Toản   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Lái xe thuộc phòng Hành chính quản trị
19 Nguyễn Quyết Thắng   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
20 Nông  Đức Hậu   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
21 Lê Duy Thắng   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
22 Hoàng Văn Toán   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bảo vệ thuộc phòng Hành chính quản trị
23 Phạm Ngọc Dũng   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bảo vệ thuộc phòng Hành chính quản trị
24 Trạc Thanh Cường   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bảo vệ thuộc phòng Hành chính quản trị
25 Nông Văn Khải   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Hành chính quản trị
26 Lương Văn Sàng   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên nhà xác thuộc phòng Hành chính quản trị
27 Lục Thị Kim Tuyết   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Hộ lý phòng Hành chính quản trị
28 Nguyễn Văn Thìn   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y công phòng Hành chính quản trị
29 Hà thị hợp Kỹ sư tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
30 Lê Thị Loan Kỹ sư tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
31 Đàm Hồng Hạnh Kỹ sư, CN thông tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
32 Lê Kiên Chung KTV tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Kế hoạch tổng hợp - Chỉ đạo tuyến
33 Trương Thị Dung Kỹ sư tin Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên Khoa Dinh dưỡng
34 Hoàng Kim Tuyến Y tế công cộng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên Khoa Dinh dưỡng
35 Lưu Thị Tuyết Hộ lý Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên Khoa Dinh dưỡng
36 Nguyễn Đình Quý
 
Điều dưỡng cao đẳng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa khám bệnh
37 Nông Thị Tuyến Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Trưởng phòng Tài chính kế toán
38 Hoàng Thị Lan Anh Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Phó phòng Tài chính kế toán
39 Hồ Thị Hồng Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
40 Nguyễn Thị Uyển Chi Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
41 Đoàn Ngọc Thuý Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
42 Phạm Thị Linh Nhâm Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
43 Nông Sơn Hà Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
44 Lục Thị Bình Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
45 Lý Thị Thu Hường Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
46 Hoàng Mai Lan Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
47 Mông Thị Hiền Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
48 Ma Thị Hằng Kế toán viên Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên phòng Tài chính kế toán
49 Hoàng Thị Hoa
 
Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Trưởng khoa Dược
50 Đinh Thị Loan Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Phó khoa Dược
51 Đàm Quang Hữu Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
52 Lê Thị triều Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
53 Hoàng Thị Biển Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
54 Trần Tú Hoài Dược sỹ  ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
55 Hoàng Thu Hiền Dược sĩ ĐH Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
56 Lê T Thu Huyền Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
57 Hoàng Bích Diệp Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
58 Nguyễn Thị Thu Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
59 Vi Thị Ánh Tuyết Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
60 Triệu T Tuyết Minh Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
61 Hoàng Thị Khuyên Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
62 Triệu Thanh Hoà Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
63 Đàm Thị Miên Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
64 Nguyễn Lan Anh Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
65 Nông Thị Niêm Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
66 Hà Thị Trang Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
67 Bùi Phương Châm Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
68 Lý Thị Hường Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
69 Đàm Thị Bính Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
70 Nguyễn Thị Ngọc Phấn Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
71 Đoàn Thị Điển Dược sỹ Trung cấp Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên khoa dược
72 Nông Thị Đợ Dược sỹ Đại học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Trưởng khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
73 Nông Thị Duyên   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Hồi sức cấp cứu
74 Nông Thị Ngọc   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Nội tim mạch
75 Đoàn Thị Như   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Nội tiết
76 Nông Thị Tách   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa TMH
77 Nông Thị Lan   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Ngoại TH
78 Hoàng Thị Duyên   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
79 Đàm Thị Viễn   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
80 Hoàng Linh Thương   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
81 Nông Thị Thanh Duyên   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
82 Trần Thị Thuỳ   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
83 Nguyễn Thị Toan   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Y công  khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
84 Hoàng Thị Hương   Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Hộ lý khoa Sản
85 Nguyễn Ngọc Tân Y sĩ chuyển đổi điều dưỡng Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần
 
Nhân viên PK Quản lý sức khỏe cán bộ
86 Ngôn Văn Võ KT hình ảnh y học Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Nhân viên Khoa CĐHA
87 Hoàng Thị Chanh
 
Bác sỹ đa khoa Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ nhân viên khoa Sản
88 Vũ Khánh Trà Bác sỹ ĐK Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h;
Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30;
5 ngày/tuần chưa tính thời gian trực theo quy định
Bác sỹ nhân viên khoa nội tiết
 
 
   
Cao Bằng, ngày 30 tháng 10  năm 2019
       GIÁM ĐỐC
 
 
 

 


Công văn mới

Số: 001
Tên: (Thông báo về việc công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe)

Ngày BH: (15/02/2019)

Số: TT số 14/2019/TT-BYT
Tên: (HÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp)

Ngày BH: (08/08/2019)

Số: TT số 13/2019/TT-BYT
Tên: (THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp)

Ngày BH: (08/08/2019)

Số: TT số 39/2018/TT-BYT (1)
Tên: (Thông tư quy định thống nhất giá dịch vụ KCB BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí KCB trong một số trường hợp)

Ngày BH: (30/11/2018)

Số: CV số 2304/SYT-TCCB
Tên: (V/v thực hiện quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại)

Ngày BH: (11/12/2015)

Số: CV số 1838/SYT-NVY
Tên: (V/v bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn của chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh)

Ngày BH: (07/12/2015)

Số: 9524
Tên: (BYT)

Ngày BH: (02/12/2015)

Số: 2360
Tên: (Quết định phê duyệt kế hoạch tổng thể ứng dựng và phát triển công nghệ thông tin của Bộ Y tế giai đoạn 2011 - 2015)

Ngày BH: (05/07/2011)

Số: 25/2014/QĐ-UBND
Tên: (Về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng)

Ngày BH: (28/08/2014)

Số: 1191/QĐ-BYT
Tên: (V/v phê duyệt đề án kiện toàn hệ thống tổ chức Công nghệ thông tin trong các đơn vị sự nghiệp của ngành Y tế giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2015)

Ngày BH: (14/04/2010)





Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 5
  • Hôm nay: 322
  • Tháng hiện tại: 1750
  • Tổng lượt truy cập: 119100

FANPAGE